Skip to: site menu | section menu | main content

English | 中文 | 한국어 | 日本語 | Tiếng Việt

Văn Phòng Luật Moses

Cung cấp những dịch vụ về di trú từ năm 1988

Currently viewing: Văn Phòng Luật Moses » Trang chủ » Định cư diện tay nghề » Federal Skilled Trades (FST)

Federal Skilled Trades (FST)

Kể từ tháng 1 năm 2015, những người nhập cư có tay nghề bao gồm các ứng cử viên lao động nhóm ngành thợ kỹ thuật Federal Skilled Trade Worker sẽ được cho vào nhóm ứng cử viên xin nhập cư Express Entry và nhận được thư mời nộp đơn (ITA) để đủ điều kiện nhập cư. Vui lòng tham khảo tư vấn từ văn phòng luật Marvin Moses để tìm hiểu thêm về hệ thống Express Entry.

Ra mắt vào ngày 2 tháng 1 năm 2013, chương trình Federal Skilled Trade Worker (FSTP) giúp tạo thuận lợi cho việc nhập cư của những người lao động nhóm ngành thợ kỹ thuật sang Canada. Chương trình dành cho những người muốn trở thành thường trú nhân dựa trên việc đáp ứng đủ điều kiện thợ kỹ thuật có tay nghề. Ứng viên được lựa chọn theo các tiêu chí dựa trên thực tế, chú trọng hơn vào thực hành và kinh nghiệm làm việc hơn là về giáo dục chính quy. Do lực lượng lao động lão hóa của Canada và nhu cầu tiếp tục đối với một số ngành nghề có kỹ năng nhất định trong lĩnh vực khai thác tài nguyên, nông nghiệp và xây dựng, nhập cư được coi là một phần của giải pháp đổi mới lực lượng lao động nhóm ngành kỹ thuật.


Tiêu chuẩn đủ điều kiện nộp hồ sơ

- Đáp ứng yêu cầu thông thạo ngôn ngữ tối thiểu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp: điểm chuẩn ngôn ngữ Canada Canadian Language Benmark (CLB) đạt 5 cho kỹ năng nói và nghe; và đạt 4 cho kỹ năng đọc và viết;

- Có ít nhất hai năm kinh nghiệm làm việc (trong vòng năm năm qua) tại một trong 90 ngành nghề kỹ thuật được liệt kê dưới đây;

- Đáp ứng tất cả các yêu cầu công việc cho ngành nghề kỹ thuật đó như mô tả trong danh sách phân loại nghề nghiệp quốc gia National Occupational Classification (NOC);

- Nhận được đề nghị tuyển dụng một năm hoặc đề cử tỉnh bang/khu vực về công việc thuộc các ngành nghề kỹ thuật đủ tiêu chuẩn để chứng minh rằng cá nhân đó có thể được tuyển dụng tại Canada.


Các ngành nghề kỹ thuật đủ tiêu chuẩn

  • 6321 Chefs

  • 6322 Cooks

  • 6331 Butchers, meat cutters and fishmongers - retail and wholesale

  • 6332 Bakers

  • 7201 Contractors and supervisors, machining, metal forming, shaping and erecting trades and related occupations

  • 7202 Contractors and supervisors, electrical trades and telecommunications occupations

  • 7203 Contractors and supervisors, pipefitting trades

  • 7204 Contractors and supervisors, carpentry trades

  • 7205 Contractors and supervisors, other construction trades, installers, repairers and servicers

  • 7231 Machinists and machining and tooling inspectors

  • 7232 Tool and die makers

  • 7233 Sheet metal workers

  • 7234 Boilermakers

  • 7235 Structural metal and plate work fabricators and fitters

  • 7236 Iron workers

  • 7237 Welders and related machine operators

  • 7241 Electricians (except industrial and power system)

  • 7242 Industrial electricians

  • 7243 Power system electricians

  • 7244 Electrical power line and cable workers

  • 7245 Telecommunications line and cable workers

  • 7246 Telecommunications installation and repair workers

  • 7247 Cable television service and maintenance technicians

  • 7251 Plumbers

  • 7252 Steamfitters, pipefitters and sprinkler system installers

  • 7253 Gas fitters

  • 7271 Carpenters

  • 7272 Cabinetmakers

  • 7281 Bricklayers

  • 7282 Concrete finishers

  • 7283 Tilesetters

  • 7284 Plasterers, drywall installers and finishers and lathers

  • 7291 Roofers and shinglers

  • 7292 Glaziers

  • 7293 Insulators

  • 7294 Painters and decorators (except interior decorators)

  • 7295 Floor covering installers

  • 7301 Contractors and supervisors, mechanic trades

  • 7302 Contractors and supervisors, heavy equipment operator crews

  • 7303 Supervisors, printing and related occupations

  • 7304 Supervisors, railway transport operations

  • 7305 Supervisors, motor transport and other ground transit operators

  • 7311 Construction millwrights and industrial mechanics

  • 7312 Heavy-duty equipment mechanics

  • 7313 Refrigeration and air conditioning mechanics

  • 7314 Railway carmen/women

  • 7315 Aircraft mechanics and aircraft inspectors

  • 7316 Machine fitters

  • 7318 Elevator constructors and mechanics

  • 7321 Automotive service technicians, truck and bus mechanics and mechanical repairers

  • 7322 Motor vehicle body repairers

  • 7331 Oil and solid fuel heating mechanics

  • 7332 Appliance servicers and repairers

  • 7333 Electrical mechanics

  • 7334 Motorcycle, all-terrain vehicle and other related mechanics

  • 7335 Other small engine and small equipment repairers

  • 7361 Railway and yard locomotive engineers

  • 7362 Railway conductors and brakemen/women

  • 7371 Crane operators

  • 7372 Drillers and blasters - surface, mining, quarrying and construction

  • 7373 Water well drillers

  • 7381 Printing press operators

  • 7384 Other trades and related occupations, n.e.c.

  • 8211 Supervisors, logging and forestry

  • 8221 Supervisors, mining and quarrying

  • 8222 Contractors and supervisors, oil and gas drilling services

  • 8231 Underground production and development miners

  • 8232 Oil and gas well drillers, servicers, testers and related workers

  • 8241 Logging machinery operators

  • 8252 Agricultural service contractors, farm supervisors and specialized livestock workers

  • 8255 Contractors and supervisors, landscaping, grounds maintenance and horticulture services

  • 8261 Fishing masters and officers

  • 8262 Fishermen/women

  • 9211 Supervisors, mineral and metal processing

  • 9212 Supervisors, petroleum, gas and chemical processing and utilities

  • 9213 Supervisors, food, beverage and associated products processing

  • 9214 Supervisors, plastic and rubber products manufacturing

  • 9215 Supervisors, forest products processing

  • 9217 Supervisors, textile, fabric, fur and leather products processing and manufacturing

  • 9221 Supervisors, motor vehicle assembling

  • 9222 Supervisors, electronics manufacturing

  • 9223 Supervisors, electrical products manufacturing

  • 9224 Supervisors, furniture and fixtures manufacturing

  • 9226 Supervisors, other mechanical and metal products manufacturing

  • 9227 Supervisors, other products manufacturing and assembly

  • 9231 Central control and process operators, mineral and metal processing

  • 9232 Petroleum, gas and chemical process operators

  • 9235 Pulping, papermaking and coating control operators

  • 9241 Power engineers and power systems operators

  • 9243 Water and waste treatment plant operators